Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster community dialogue

/ˈfɒstər kəˈmjunɪti ˈdaɪəlɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các cuộc trò chuyện cởi mở trong cộng đồng. phr.

Định nghĩa · encourage open conversations within communities.

“Initiatives aim to foster community dialogue on important issues.”Các sáng kiến nhằm khuyến khích đối thoại cộng đồng về các vấn đề quan trọng.

“Fostering community dialogue can lead to better understanding.”Khuyến khích đối thoại cộng đồng có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các sáng kiến đối thoại cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Đối thoại cộng đồng là cần thiết để xây dựng sự hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...