Kho từ › Idioms · decisions › weigh the risks

weigh the risks

B2 phr. 📁 Idioms · decisions IELTS
Xem xét các nguy cơ tiềm ẩn trước khi quyết định.
UK /weɪ ðə rɪsks/ · US /weɪ ðə rɪsks/
Consider the potential dangers before deciding.
Before investing, it's important to weigh the risks involved.
→ Trước khi đầu tư, việc xem xét các rủi ro là rất quan trọng.
She weighed the risks before accepting the job offer.→ Cô ấy đã xem xét các rủi ro trước khi chấp nhận lời mời làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...