Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be the apple of someone's eye

/tuː bi ði ˈæpəl ʌv ˈsʌmwʌnz aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

người được yêu quý và trân trọng phr.

Định nghĩa · someone who is cherished or adored

“She is the apple of his eye; he adores her.”Cô ấy là niềm tự hào của anh; anh ấy yêu quý cô ấy.

“His daughter is the apple of his eye.”Con gái của anh ấy là niềm tự hào của anh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quý trọng trong tình yêu.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người được yêu quý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...