Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defend rights of minorities

/dɪˈfɛnd raɪts əv maɪˈnɔːrɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi của các nhóm nhỏ hoặc thiệt thòi phr.

Định nghĩa · to protect the rights of smaller or disadvantaged groups

“Organizations work to defend rights of minorities in society.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số trong xã hội.

“It is essential to defend rights of minorities in democratic societies.”Việc bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số trong các xã hội dân chủ là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các nhóm thiểu số trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự cần thiết bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...