Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate whole grains

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt hoʊl ɡreɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp ngũ cốc nguyên hạt phr.

Định nghĩa · to include unrefined grains in the diet

“It's beneficial to integrate whole grains into your meals.”Việc kết hợp ngũ cốc nguyên hạt vào bữa ăn của bạn là có lợi.

“She tries to integrate whole grains in her cooking.”Cô ấy cố gắng kết hợp ngũ cốc nguyên hạt trong nấu nướng.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh lợi ích của ngũ cốc nguyên hạt khi nói về dinh dưỡng.

Ghi chú · Ngũ cốc nguyên hạt tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...