Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate healthy relationships with food

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈhɛl.θi rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps wɪð fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển mối quan hệ tích cực với thực phẩm phr.

Định nghĩa · to develop a positive attitude towards food

“Therapists help clients cultivate healthy relationships with food.”Các nhà trị liệu giúp khách hàng phát triển mối quan hệ tích cực với thực phẩm.

“She aims to cultivate healthy relationships with food in her family.”Cô ấy hướng tới việc phát triển mối quan hệ tích cực với thực phẩm trong gia đình.

Mẹo IELTS · Nói về tâm lý ăn uống có thể tạo ấn tượng sâu sắc.

Ghi chú · Mối quan hệ tích cực với thực phẩm giúp cải thiện sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...