Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see through someone

/si θru ˈsʌmˌwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận ra sự lừa dối của ai đó phr.

Định nghĩa · to recognize someone's deception

“I can see through her lies easily.”Tôi có thể nhận ra những lời nói dối của cô ấy dễ dàng.

“He thought he could fool me, but I saw through him.”Anh ấy nghĩ có thể lừa tôi, nhưng tôi đã nhận ra anh ấy.

Đồng nghĩa detectuncover

Mẹo IELTS · Thể hiện sự thông minh trong việc nhận diện sự giả dối.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn phát hiện ra sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...