to have something up one's sleeve
Nghĩa
Định nghĩa · to have a secret plan or idea
“I have a few tricks up my sleeve for the presentation.”Tôi có vài mẹo bí mật cho bài thuyết trình.
“She always has something up her sleeve for negotiations.”Cô ấy luôn có một kế hoạch bí mật cho các cuộc đàm phán.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự chuẩn bị cho tình huống.
Ghi chú · Thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng.