Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have something up one's sleeve

/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/ B2 IELTS

Nghĩa

có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật phr.

Định nghĩa · to have a secret plan or idea

“I have a few tricks up my sleeve for the presentation.”Tôi có vài mẹo bí mật cho bài thuyết trình.

“She always has something up her sleeve for negotiations.”Cô ấy luôn có một kế hoạch bí mật cho các cuộc đàm phán.

Đồng nghĩa secret planstrategy

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự chuẩn bị cho tình huống.

Ghi chú · Thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...