Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play someone for a fool

/pleɪ ˈsʌmˌwʌn fɔr ə fuːl/ B2 IELTS

Nghĩa

lừa dối ai đó khiến họ trông ngu ngốc phr.

Định nghĩa · to deceive someone by making them seem foolish

“Don’t let him play you for a fool.”Đừng để anh ta lừa dối bạn khiến bạn trông ngu ngốc.

“She played him for a fool with her lies.”Cô ấy đã lừa anh ta khiến anh ta trông ngu ngốc bằng những lời nói dối.

Đồng nghĩa deceivetrick

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự khéo léo trong việc lừa dối.

Ghi chú · Thể hiện sự khôn ngoan khi nhận ra sự lừa dối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...