Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share the same interests

B2 IELTS

Nghĩa

thích những hoạt động hoặc sở thích tương tự phr.

Định nghĩa · to enjoy similar activities or hobbies

“We share the same interests in music and movies.”Chúng tôi có sở thích giống nhau về âm nhạc và phim ảnh.

“Sharing the same interests helps to strengthen our friendship.”Chia sẻ sở thích giống nhau giúp củng cố tình bạn của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tương đồng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối giữa bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...