Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put yourself in someone else's shoes

/pʊt jərˈsɛlf ɪn ˈsʌmwʌnz ʃuz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu cảm xúc hoặc tình huống của người khác. phr.

Định nghĩa · To understand someone else's feelings or situation.

“Try to put yourself in her shoes before judging her actions.”Cố gắng hiểu cảm xúc của cô ấy trước khi phán xét hành động của cô.

“Putting yourself in someone else's shoes helps build empathy.”Hiểu cảm xúc của người khác giúp xây dựng sự đồng cảm.

Đồng nghĩa empathizeunderstand

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng cảm.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự đồng cảm trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...