put yourself in someone else's shoes
Nghĩa
Định nghĩa · To understand someone else's feelings or situation.
“Try to put yourself in her shoes before judging her actions.”Cố gắng hiểu cảm xúc của cô ấy trước khi phán xét hành động của cô.
“Putting yourself in someone else's shoes helps build empathy.”Hiểu cảm xúc của người khác giúp xây dựng sự đồng cảm.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng cảm.
Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự đồng cảm trong tình bạn.