Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance conservation awareness

/ɪnˈhæns kənˈsɜːrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về bảo tồn phr.

Định nghĩa · to improve understanding of conservation issues

“Campaigns aim to enhance conservation awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về bảo tồn trong cộng đồng.

“Schools can enhance conservation awareness through projects.”Các trường học có thể tăng cường nhận thức về bảo tồn thông qua các dự án.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự quan trọng của nhận thức trong bảo tồn.

Ghi chú · Sử dụng trong các chương trình giáo dục và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...