reduce gaps
Nghĩa
Định nghĩa · to make the differences smaller between groups
“Policies should aim to reduce gaps in income.”Các chính sách nên nhằm giảm thiểu khoảng cách thu nhập.
“We need to reduce gaps in healthcare access.”Chúng ta cần giảm thiểu khoảng cách trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Mẹo IELTS · Lưu ý sử dụng cụm này trong bối cảnh kinh tế.
Ghi chú · Dùng để nói về việc làm giảm sự khác biệt trong xã hội.