Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address social challenges

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ˈtʃælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết thách thức xã hội phr.

Định nghĩa · to deal with issues affecting society

“It’s important to address social challenges effectively.”Việc giải quyết thách thức xã hội một cách hiệu quả là rất quan trọng.

“Addressing social challenges requires collaboration.”Giải quyết thách thức xã hội đòi hỏi sự hợp tác.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng khi thảo luận về các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...