Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design conservation programs

/dɪˈzaɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế các chương trình bảo tồn phr.

Định nghĩa · create plans to protect wildlife and habitats

“Experts design conservation programs to address specific issues.”Các chuyên gia thiết kế các chương trình bảo tồn để giải quyết các vấn đề cụ thể.

“It's important to design conservation programs that engage communities.”Điều quan trọng là thiết kế các chương trình bảo tồn thu hút cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về các giải pháp cụ thể.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ động vật và thực vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...