Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance conservation goals

/ədˈvæns kənˈsɜrˈveɪʃən ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn phr.

Định nghĩa · make progress towards protecting nature

“Organizations work together to advance conservation goals.”Các tổ chức làm việc cùng nhau để tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn.

“We need to advance conservation goals for future generations.”Chúng ta cần tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về các mục tiêu bảo tồn.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...