Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support equity

/səˈpɔːrt ˈɛkwɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự công bằng và công lý cho tất cả phr.

Định nghĩa · to promote fairness and justice for all

“We must support equity in all areas of life.”Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng trong tất cả các lĩnh vực cuộc sống.

“Organizations support equity in education and employment.”Các tổ chức hỗ trợ sự công bằng trong giáo dục và việc làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thúc đẩy sự công bằng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...