Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster equality

/ˈfɒstər ɪˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự công bằng và quyền bình đẳng phr.

Định nghĩa · to promote fairness and equal rights

“We need to foster equality in our society.”Chúng ta cần thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội của mình.

“Fostering equality benefits everyone.”Thúc đẩy sự bình đẳng mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự bình đẳng.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...