Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a shared experience

/ə ʃɛrd ɪkˈspɪr.i.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự kiện hoặc tình huống mà nhiều người đã trải qua phr.

Định nghĩa · an event or situation experienced by many

“Traveling together created a shared experience for us.”Du lịch cùng nhau đã tạo ra một trải nghiệm chung cho chúng tôi.

“They bonded over a shared experience of hardship.”Họ gắn kết với nhau qua một trải nghiệm chung về khó khăn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm trong phần phân tích.

Ghi chú · Trải nghiệm chung giúp tăng cường sự kết nối giữa mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...