a shared experience
Nghĩa
Định nghĩa · an event or situation experienced by many
“Traveling together created a shared experience for us.”Du lịch cùng nhau đã tạo ra một trải nghiệm chung cho chúng tôi.
“They bonded over a shared experience of hardship.”Họ gắn kết với nhau qua một trải nghiệm chung về khó khăn.
Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm trong phần phân tích.
Ghi chú · Trải nghiệm chung giúp tăng cường sự kết nối giữa mọi người.