Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a challenging task

/ə ˈtʃæl.ɪn.dʒɪŋ tɑːsk/ B2 IELTS

Nghĩa

một công việc hoặc nhiệm vụ khó khăn phr.

Định nghĩa · a difficult job or assignment

“Completing the project was a challenging task for the team.”Hoàn thành dự án là một nhiệm vụ khó khăn cho đội.

“She faced a challenging task at work today.”Cô ấy đã phải đối mặt với một nhiệm vụ khó khăn ở công việc hôm nay.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nhiệm vụ trong phần phân tích.

Ghi chú · Nhiệm vụ khó khăn cần sự nỗ lực cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...