Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve engagement

/ɪmˈpruːv ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự tương tác phr.

Định nghĩa · to make interactions more effective or frequent

“Brands strive to improve engagement with their audience.”Các thương hiệu cố gắng cải thiện sự tương tác với khán giả của họ.

“Improving engagement can lead to better customer loyalty.”Cải thiện sự tương tác có thể dẫn đến sự trung thành của khách hàng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về sự tương tác trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cần thiết để giữ chân khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...