Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a hand-to-mouth existence

/ə hænd tə maʊθ ɪɡˈzɪstəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Sống với số tiền chỉ đủ cho nhu cầu cơ bản. phr.

Định nghĩa · Living with just enough money for basic needs.

“They lead a hand-to-mouth existence, struggling to find food each day.”Họ sống trong cảnh khó khăn, vật lộn để tìm thức ăn mỗi ngày.

“Many families are forced into a hand-to-mouth existence due to low wages.”Nhiều gia đình bị buộc phải sống khó khăn do lương thấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả tình trạng tài chính thấp.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cuộc sống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...