EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · poverty › a hand-to-mouth existence
a hand-to-mouth existence
B2
phr.
📁 Idioms · poverty
IELTS
Sống với số tiền chỉ đủ cho nhu cầu cơ bản.
UK /ə hænd tə maʊθ ɪɡˈzɪstəns/
·
US /ə hænd tə maʊθ ɪɡˈzɪstəns/
Living with just enough money for basic needs.
They lead a hand-to-mouth existence, struggling to find food each day.
→ Họ sống trong cảnh khó khăn, vật lộn để tìm thức ăn mỗi ngày.
Many families are forced into a hand-to-mouth existence due to low wages.
→ Nhiều gia đình bị buộc phải sống khó khăn do lương thấp.
Đồng nghĩa
barely surviving
subsisting
Collocations
live a hand-to-mouth existence
struggle in a hand-to-mouth existence
face a hand-to-mouth existence
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để mô tả tình trạng tài chính thấp.
Thường dùng để chỉ cuộc sống khó khăn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
living hand to mouth
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
sống từ tay này qua tay khác
penny pinching
/ˈpɛni ˈpɪnʧɪŋ/
tiết kiệm từng xu
down on one's luck
/daʊn ɒn wʌnz lʌk/
gặp vận rủi
in dire straits
/ɪn daɪər streɪts/
trong tình trạng khó khăn
the poorhouse
/ðə ˈpʊrhaʊs/
nơi ở của người nghèo
a roof over one's head
/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/
có chỗ ở
to live beyond one's means
/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/
chi tiêu vượt quá khả năng tài chính
living in poverty
/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/
sống trong nghèo đói
Có trong các bộ
💬
Idioms · poverty
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...