Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

living on borrowed time

/ˈlɪvɪŋ ɒn ˈbɔːroʊd taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Sống sót mặc dù khó khăn tài chính, nhưng có nguy cơ sụp đổ. phr.

Định nghĩa · Surviving despite financial difficulties, but risks collapse.

“With debts piling up, they are living on borrowed time.”Với nợ nần chất chồng, họ đang sống trong tình trạng không ổn định.

“The business is living on borrowed time after losing investors.”Công ty đang sống trong tình trạng không ổn định sau khi mất nhà đầu tư.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự không ổn định trong tài chính.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính không bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...