Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to face financial hardship

/tu feɪs ˈfaɪnənʃəl ˈhɑːrdʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Trải qua những vấn đề tài chính nghiêm trọng. phr.

Định nghĩa · To experience serious money problems.

“Many families face financial hardship during economic downturns.”Nhiều gia đình gặp khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

“He had to face financial hardship after losing his job.”Anh ấy phải đối mặt với khó khăn tài chính sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nghiêm trọng của vấn đề tài chính.

Ghi chú · Thường dùng khi đề cập đến khó khăn tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...