Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster language awareness

/ˈfɔː.stər ˈlæŋ.ɡwɪdʒ əˈwɛə.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích sự hiểu biết và trân trọng các ngôn ngữ. phr.

Định nghĩa · To encourage understanding and appreciation of languages.

“Programs aim to foster language awareness among students.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong học sinh.

“Workshops can foster language awareness in communities.”Các hội thảo có thể khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Tham gia các hoạt động ngoại khóa để nâng cao nhận thức về ngôn ngữ.

Ghi chú · Sự hiểu biết về ngôn ngữ giúp phát triển kỹ năng giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...