Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create wealth

/kriːˈeɪt wɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra tài sản hoặc nguồn lực tài chính phr.

Định nghĩa · to generate financial resources or assets

“The new business plans aim to create wealth for the community.”Các kế hoạch kinh doanh mới nhằm tạo ra sự giàu có cho cộng đồng.

“Investments in technology can help create wealth.”Đầu tư vào công nghệ có thể giúp tạo ra sự giàu có.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự phát triển tài chính.

Ghi chú · Hay được dùng trong các cuộc thảo luận về phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...