Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a bold initiative

/ə boʊld ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

sáng kiến táo bạo phr.

Định nghĩa · a daring plan or action

“The government launched a bold initiative to reduce waste.”Chính phủ đã phát động một sáng kiến táo bạo để giảm thiểu rác thải.

“This bold initiative could change the industry.”Sáng kiến táo bạo này có thể thay đổi ngành công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...