a bold initiative
/ə boʊld ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/ B2 IELTS
Nghĩa
sáng kiến táo bạo
phr.
Định nghĩa · a daring plan or action
“The government launched a bold initiative to reduce waste.”Chính phủ đã phát động một sáng kiến táo bạo để giảm thiểu rác thải.
“This bold initiative could change the industry.”Sáng kiến táo bạo này có thể thay đổi ngành công nghiệp.