Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be living on a shoestring

/tu bi ˈlɪvɪŋ ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

sống với rất ít tiền phr.

Định nghĩa · to live with very little money

“They are living on a shoestring while saving for a house.”Họ sống tiết kiệm trong khi tiết kiệm mua nhà.

“He’s been living on a shoestring since college.”Anh ấy đã sống tiết kiệm từ thời đại học.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tình trạng tài chính khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tiết kiệm trong chi tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...