to be living on a shoestring
Nghĩa
Định nghĩa · to live with very little money
“They are living on a shoestring while saving for a house.”Họ sống tiết kiệm trong khi tiết kiệm mua nhà.
“He’s been living on a shoestring since college.”Anh ấy đã sống tiết kiệm từ thời đại học.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tình trạng tài chính khó khăn trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự tiết kiệm trong chi tiêu.