Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant number

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn hoặc quan trọng phr.

Định nghĩa · a large or important quantity

“A significant number of people attended the event.”Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện.

“There is a significant number of studies on this topic.”Có một số lượng lớn các nghiên cứu về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để nhấn mạnh dữ liệu trong báo cáo.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng lớn có ý nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...