Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a comprehensive understanding

/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˌʌndəˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hiểu biết toàn diện và đầy đủ về một chủ đề phr.

Định nghĩa · a thorough and complete grasp of a subject

“She has a comprehensive understanding of the topic.”Cô ấy có sự hiểu biết toàn diện về chủ đề.

“A comprehensive understanding of history is essential for this course.”Sự hiểu biết toàn diện về lịch sử là điều cần thiết cho khóa học này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện kiến thức sâu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết sâu rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...