Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a growing demand

a growing demand

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một nhu cầu ngày càng tăng cho cái gì đó
UK /dɪˈmænd/ · US /dɪˈmænd/
an increasing need for something
There is a growing demand for renewable energy.
→ Có một nhu cầu ngày càng tăng về năng lượng tái tạo.
The growing demand for online services is clear.→ Nhu cầu ngày càng tăng về dịch vụ trực tuyến là rõ ràng.
Đồng nghĩa
an increasing demanda rising demand
Collocations
a growing demand fora growing demand in
🎯 IELTS: Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa nhu cầu.
Dùng để chỉ nhu cầu cao hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...