Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a serious problem

a serious problem

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một vấn đề nghiêm trọng cần được giải quyết
UK /ˈprɒbləm/ · US /ˈprɒbləm/
an important issue that needs fixing
Pollution is a serious problem in many cities.
→ Ô nhiễm là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố.
He faced a serious problem at work.→ Anh ấy đã gặp phải một vấn đề nghiêm trọng tại nơi làm việc.
Đồng nghĩa
a major problema significant problem
Collocations
a serious problem fora serious problem in
🎯 IELTS: Nêu rõ vấn đề trong các bài viết.
Dùng để chỉ vấn đề nghiêm trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...