Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sing someone's praises

/sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nói rất tích cực về ai đó phr.

Định nghĩa · to speak very positively about someone

“The manager sang her praises after the successful event.”Người quản lý đã ca ngợi cô ấy sau sự kiện thành công.

“He sang the praises of his mentor at the conference.”Anh ấy đã ca ngợi người hướng dẫn của mình tại hội nghị.

Đồng nghĩa complimentlaud

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ngưỡng mộ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...