give someone a pat on the back
Nghĩa
Định nghĩa · to congratulate or praise someone
“He gave her a pat on the back for her achievement.”Anh ấy đã khen ngợi cô ấy vì thành tích của mình.
“The coach gave the players a pat on the back after the game.”Huấn luyện viên đã khen ngợi các cầu thủ sau trận đấu.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về thành tích cá nhân.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh khích lệ.