Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a pat on the back

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə pæt ɒn ðə bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

khen ngợi hoặc chúc mừng ai đó phr.

Định nghĩa · to congratulate or praise someone

“He gave her a pat on the back for her achievement.”Anh ấy đã khen ngợi cô ấy vì thành tích của mình.

“The coach gave the players a pat on the back after the game.”Huấn luyện viên đã khen ngợi các cầu thủ sau trận đấu.

Đồng nghĩa commendapplaud
Cụm hay dùng give a patreceive a pat

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về thành tích cá nhân.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh khích lệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...