Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the limelight

/ɪn ðə ˈlaɪmlaɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

được chú ý hoặc nổi bật trong công chúng phr.

Định nghĩa · to be in the public attention or focus

“She loves being in the limelight as a singer.”Cô ấy thích được chú ý khi là một ca sĩ.

“The actor has been in the limelight for years.”Diễn viên đã được chú ý trong nhiều năm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về sự nổi tiếng trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...