Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sing someone's praises from the rooftops

/tə sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz frʌm ðə ˈruːftɒps/ B2 IELTS

Nghĩa

công khai khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình phr.

Định nghĩa · to publicly praise someone enthusiastically

“He sang her praises from the rooftops after her success.”Anh ấy đã công khai khen ngợi cô ấy sau thành công của cô.

“They sang the team's praises from the rooftops after the victory.”Họ đã công khai khen ngợi đội bóng sau chiến thắng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự ủng hộ trong bài thi.

Ghi chú · Sử dụng khi khen ngợi một cách công khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...