Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the thumbs up

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə θʌmz ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện sự đồng tình hoặc ủng hộ phr.

Định nghĩa · to express approval or support

“The boss gave the project the thumbs up.”Sếp đã đồng ý với dự án.

“She received the thumbs up from her peers.”Cô ấy nhận được sự đồng tình từ đồng nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần tóm tắt để thể hiện sự ủng hộ.

Ghi chú · Sử dụng khi thể hiện sự đồng tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...