Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a leg up

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə lɛɡ ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó thành công phr.

Định nghĩa · to help someone succeed

“He gave her a leg up in her career.”Anh ấy đã giúp cô ấy thành công trong sự nghiệp.

“The mentor gave the students a leg up in their studies.”Người hướng dẫn đã giúp các sinh viên thành công trong việc học.

Đồng nghĩa assistsupport

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự hỗ trợ trong bài thi.

Ghi chú · Sử dụng khi giúp đỡ ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...