Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give high marks

/ɡɪv haɪ mɑrks/ B2 IELTS

Nghĩa

cho ai đó điểm cao hoặc khen ngợi phr.

Định nghĩa · to give someone a high rating or praise

“The film received high marks from the critics.”Bộ phim đã nhận được điểm cao từ các nhà phê bình.

“He gives high marks to his team's performance.”Anh ấy đã cho điểm cao về màn trình diễn của đội mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi đánh giá tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...