Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a positive contribution

/ˈpɒzɪtɪv kənˈtrɪbjuːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

một đóng góp có lợi cho điều gì đó phr.

Định nghĩa · a beneficial input or effort to something

“Volunteers make a positive contribution to the community.”Những người tình nguyện có đóng góp tích cực cho cộng đồng.

“His research made a positive contribution to science.”Nghiên cứu của anh ấy đã có đóng góp tích cực cho khoa học.

Mẹo IELTS · Chia sẻ cách bạn đã đóng góp tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp trong các ngữ cảnh cộng đồng và nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...