Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a lasting relationship

/ˈlæstɪŋ rɪˈleɪʃənʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ kéo dài theo thời gian phr.

Định nghĩa · a bond that continues over time

“They have built a lasting relationship based on trust.”Họ đã xây dựng một mối quan hệ bền vững dựa trên sự tin tưởng.

“Friendship can lead to a lasting relationship.”Tình bạn có thể dẫn đến một mối quan hệ lâu dài.

Mẹo IELTS · Chia sẻ trải nghiệm cá nhân về các mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp trong các ngữ cảnh cá nhân và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...