Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to earn one's stripes

/tə ɜrn wʌnz straɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự tôn trọng qua công việc chăm chỉ phr.

Định nghĩa · to gain respect through hard work

“He earned his stripes as a reliable employee.”Anh ấy đã đạt được sự tôn trọng như một nhân viên đáng tin cậy.

“She earned her stripes by working long hours.”Cô ấy đã đạt được sự tôn trọng bằng cách làm việc nhiều giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cống hiến và nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...