to earn someone's respect
Nghĩa
Định nghĩa · to gain someone's admiration
“She earned her boss's respect through hard work.”Cô ấy đã đạt được sự ngưỡng mộ của sếp qua sự chăm chỉ.
“He earned the team's respect by leading effectively.”Anh ấy đã đạt được sự ngưỡng mộ của đội bằng cách lãnh đạo hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự trưởng thành trong sự nghiệp.
Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng trong quan hệ công việc.