Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give a helping hand

/tə ɡɪv ə ˈhɛlpɪŋ hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp đỡ ai đó phr.

Định nghĩa · to assist someone

“He always gives a helping hand to those in need.”Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.

“She gave a helping hand during the community event.”Cô ấy đã giúp đỡ trong sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện tinh thần hợp tác.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hỗ trợ và giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...