Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hold in high regard

/ɪn haɪ ɹɪˈɡɑːrd/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn trọng hoặc ngưỡng mộ ai đó rất nhiều phr.

Định nghĩa · to respect or admire someone greatly

“She is held in high regard by her peers.”Cô ấy được bạn bè rất tôn trọng.

“The scientist is held in high regard for her discoveries.”Nhà khoa học được tôn trọng vì những phát hiện của cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kính trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...