to be a source of inspiration
Nghĩa
Định nghĩa · to motivate or encourage others
“Her success is a source of inspiration for many.”Thành công của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nhiều người.
“He is a source of inspiration for young athletes.”Anh ấy là nguồn cảm hứng cho các vận động viên trẻ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khích lệ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự động viên trong giao tiếp.