Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a source of inspiration

/tə bi ə sɔːs əv ˌɪnspəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích hoặc động viên người khác phr.

Định nghĩa · to motivate or encourage others

“Her success is a source of inspiration for many.”Thành công của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nhiều người.

“He is a source of inspiration for young athletes.”Anh ấy là nguồn cảm hứng cho các vận động viên trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khích lệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự động viên trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...