Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to earn someone's trust

/trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

được sự tin tưởng và tôn trọng của ai đó phr.

Định nghĩa · to gain someone's confidence and respect

“He earned her trust through his honesty.”Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của cô ấy nhờ sự trung thực.

“Building relationships can help you earn trust.”Xây dựng mối quan hệ có thể giúp bạn giành được sự tin tưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tin tưởng trong quan hệ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...