Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to win someone's heart

/hɑːrt/ B2 IELTS

Nghĩa

giành được tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ của ai đó phr.

Định nghĩa · to gain someone's affection or admiration

“He won her heart with his kindness.”Anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.

“A good deed can win someone's heart.”Một việc tốt có thể chiếm được trái tim của ai đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thu hút trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thu hút tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...