Kho từ
› Collocations · tourism › build tourism partnerships
build tourism partnerships
B2phr.📁 Collocations · tourismIELTS
tạo ra sự hợp tác giữa các bên liên quan đến du lịch
UK /bɪld ˈtʊərɪzəm ˈpɑːrtənərʃɪps/ ·
US /bɪld ˈtʊərɪzəm ˈpɑːrtənərʃɪps/
create collaborations between tourism stakeholders
Cities need to build tourism partnerships to enhance visitor experiences.
→ Các thành phố cần xây dựng các mối quan hệ đối tác du lịch để nâng cao trải nghiệm của du khách.
They aim to build tourism partnerships with local businesses.→ Họ hướng đến việc xây dựng các mối quan hệ đối tác du lịch với các doanh nghiệp địa phương.