Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone a hand

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó, đặc biệt là với một nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · to help someone, especially with a task

“She gave him a hand with his presentation preparations.”Cô ấy đã giúp anh ấy chuẩn bị cho bài thuyết trình.

“It's great to give someone a hand when they're in need.”Thật tuyệt vời khi giúp đỡ ai đó khi họ cần.

Đồng nghĩa assisthelp

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...